Giỏ hàng:(0)

DANH MỤC SẢN PHẨM

Tên tiếng anh của các loai văn phòng phẩm thông dụng

VĂN PHÒNG PHẨM LÀ ĐỒ DÙNG THIẾT YẾU CHO MỖI NHÂN VIÊN TRONG CÔNG TY, HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ VĂN PHÒNG PHẨM CŨNG SẼ THUẬN LỢI HƠN để đặt mua từ các công ty chuyên nhập khẩu những sản phẩm này DẦN DẦN BẠN SẼ NHỚ ĐƯỢC TÊN TIẾNG ANH CỦA TỪNG VẬT DỤNG VĂN PHÒNG LÀ GÌ. DƯỚI ĐÂY LÀ TỔNG HỢP TỪ VỀ VĂN PHÒNG PHẨM CÁC BẠN LƯU VỀ HỌC NGHEN.
 

Văn phòng phẩm An Thịnh Phát

Cho đến nay văn phòng phẩm An Thịnh Phát đã phát triển và sở hữu duy nhất 1 cơ sở tại TPHCM . Với các sản phẩm uy tín giá rẻ hàng đầu hiện nay, trung bình 300 – 400 khách hàng /tháng, gấp 4 lần các nhà phân phối khác và số lượng đối tác đang ngày càng tăng qua từng thời kỳ.

 

nhà phân phối văn phòng phẩm Sang Hà

Văn Phòng Phẩm An Thịnh Phát

 

Với nhiều năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực , cho đến nay công ty An Thịnh Phát có được đông đảo khách hàng tín nhiệm.

Với đội ngũ nhân viên trẻ trung, luôn làm việc chuyên nghiệp, luôn thấu hiểu khách hàng mong muốn những nhu cầu gì. Đặc biệt, hỗ trợ dịch vụ miễn phí giao hàng tận nơi, chiếc khấu % cao áp dụng cho tất cả khách hàng mới và cũ.

Bởi sự uy tín, dịch vụ phân phối chuyên nghiệp đó, An Thịnh Phát đang dẫn đầu về cung cấp VPP hiện nay.

Công ty TNHH TM & DV XD An Thịnh Phát là nhà cung cấp văn phòng phẩm chuyên nghiệp, là nơi để khách hàng tham khảo trước khi quyết định mua văn phòng phẩm

Quý khách hoàn toàn yên tâm vì tất cả hàng hoá được công bố giá và nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.

Sản phẩm đa dạng với nhiều chủng loại, thương hiệu của các nhà sản xuất khác nhau, bao gồm hàng sản xuất trong nước và hàng nhập khẩu

Công ty luôn nỗ lực mang đến cho Quý khách sự hài lòng cũng như an tâm thông qua chất lượng sản phẩm và dịch vụ giao hàng tận nơi, nhanh chóng:

-          Giấy in - photo các loại

-          Giấy bìa, bút, mực, sổ, băng keo,...

-          Màng nhựa PE

-         Các nhu yếu phẩm khác ( xà bông, nước rửa tay, nước lau sàn,...)

Với đội ngũ nhân viên kinh doanh, nhân viên giao hàng tận tâm tận tụy. thuận tiện, góp phần giảm tải bớt thời gian lựa chọn và mua hàng văn phòng phẩm cũng như các nhu yếu phẩm cho Công ty mình.

 

Thông tin chi tiết:

CÔNG TY THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ XÂY DỰNG AN THỊNH PHÁT

Số điện thoại  công ty: 090990023

Địa chỉ: 

Văn Phòng:  Tp. Hồ Chí Minh.

Hotline:  ► 0935815384    090990023
Email: vppanthinhphat@Gmail.com

Website: vanphangphamatp.com


Văn Phòng: C9B/53 đường số 4 Ấp 3B huyện Vĩnh Lộc B, huyện Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh.


Từ vựng tiếng Anh văn phòng phẩm


Stationery: văn phòng phẩm

Office supplies: đồ dùng văn phòng (bao gồm văn phòng phẩm)

Desk top instruments: dụng cụ để bàn

Clamp: cái kẹp

Binder clip: kẹp bướm, kẹp càng cua

Paper clip: đồ kẹp giấy

Paper fastener: kẹp giữ giấy

Bulldog clip: kẹp làm bằng kim loại, thường dùng để kẹp giấy lên bìa cứng

Envelope: phong bì

Catalog envelope: phong bì catalog

Clasp envelope: phong thư lớn (cỡ A4) có dây cài

Calendar: Lịch

Blades: lưỡi dao

Correction pen/ Correction fluid: bút xóa

File folder/ manila folder: bìa hồ sơ

Glue stick: thỏi hồ dán khô

Glue: hồ dán

Headset/ headphone: tai nghe

Hole punch/punch: đồ đục lỗ

Knife: dao

Laminators: đồ ép nhựa

Mailer: gói bưu phẩm

Mailing label: nhãn thư

Masking tape: băng keo tạo lớp bảo vệ trên bề mặt

Pencil sharpener: đồ gọt/ chuốt bút chì

Plastic clip: kẹp giấy làm bằng nhựa

Pushpin: đinh gút để ghim giấy

Rolodex: hộp đựng danh thiếp

Rubber band: dây thun

Rubber cement: băng keo cao su

Scissors: kéo

Scotch tape/cellophane tape: băng keo trong

Sealing tape/ package mailing tape: băng keo dùng để niêm phong

Stamped/addressed envelope: bao thư đã ghi sẵn địa chỉ và dán sẵn tem

Staple remover: cái gỡ ghim

Staple: ghim bấm

Stapler: đồ dập ghim

Stationery: giấy viết thư

Tape dispenser: dụng cụ cắt băng keo

Telephone: điện thoại bàn

Thumbtack: đinh ghim giấy có mũ, loại ngắn

Pushpin: đinh ghim dạng dài (ghim giấy nhớ lên các bảng thông báo)

Notebook: sổ ghi chép

Legal pad/ Writing pads: tập giấy để ghi chép, sổ tay

Memo pad/note pad: sổ ghi chú

Message pad: tập giấy ghi tin nhắn

Post-It/ Self-stick note: mẩu giấy ghi chú có keo dán ở mặt sau

Self-stick flags: giấy phân trang

Wirebound notebook: sổ lò xo

Office paper: giấy văn phòng

Carbon paper: giấy than

Computer paper: giấy máy tính

Index card: phiếu thông tin, phiếu làm mục lục

Typewriter ribbon: dải ruy-băng trong máy đánh chữ

Typing paper: giấy đánh máy

Machinery: máy móc

Calculator: máy tính bỏ túi

Computer: máy vi tính

Photocopier: máy photo

Photocopy paper: giấy photo

Printer: máy in

(dot-matrix) printer: máy in kim

(laser) printer: máy in laser

Typewriter: máy đánh chữ

Word processor: máy xử lý văn bản

Other supplies: vật dụng khác

Bookcase/ book shelf: kệ đựng sách

Cubicle: phòng làm việc ngăn thành từng ô nhỏ

Desk: bàn làm việc

File cabinet: tủ đựng hồ sơ

Typing chair: ghế văn phòng

Adding machine: máy thu ngân (in hóa đơn bán lẻ)

Từ vựng tiếng Anh về văn phòng phẩm ies 2

Electric pencil sharpener: gọt bút chì điện tử

Paper cutter: dụng cụ cắt giấy

Plastic binding machine: dụng cụ đóng sổ

Paper shredder: máy xén giấy (máy hủy giấy)

Index card: giấy ghi có kẻ dòng

Thiết kế website bởi webmoi.vn